|
| |
 |
Tiếng Anh dành cho trẻ em: Con số |
| |
| |
| |
| |
Học các con số
|
| |
Bạn có thể đếm đến bao nhiêu? Bài thơ dưới đây sẽ giúp bạn nhớ các chữ số từ 1-10.
One, two, buckle my shoe
Three, four, shut the door
Five, six, pick up sticks
Seven, eight, lay them straight
Nine, ten, a big fat hen
Bây giờ, bạn có thể đếm đến con số lớn hơn chưa? Thế còn đếm đến 100 hoặc 1,000 thì sao? Hãy luyện tập thêm trong phần counting quiz |
| |
|
|
Số đếm Những số mà bạn dùng để đếm được gọi là "số đếm", ví dụ:
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10...
eleven, twelve, thirteen, fourteen, fifteen...
Dưới đây là một vài số mà bạn cần phải nhớ:
0 |
|
Zero |
1 |
|
One |
10 |
|
Ten |
100 |
|
One hundred |
1,000 |
|
One thousand |
1,000,000 |
|
One million |
1,000,000,000 |
|
One billion |
|
| |
|
| |
Số thứ tự "Số thứ tự" là những số mà bạn dùng để nói về thứ tự của đồ vật hoặc người, ví dụ:
My horse came in first.
I was the fifth person in line.
Đây là 10 số thứ tự đầu tiền:
| First |
1st |
|
Sixth |
6th |
| Second |
2nd |
|
Seventh |
7th |
| Third |
3rd |
|
Eighth |
8th |
| Fourth |
4th |
|
Ninth |
9th |
| Fifth |
5th |
|
Tenth |
10th |
|
| |
|
| |
Bội số Đôi khi những con số không được viết dưới dạnh số đếm hoặc số thứ tự.
Hãy xem ví dụ dưới đây:
Half (1/2)
Single (1)
Double (x2)
Triple (x3)
Quadruple (x4)
A pair/couple (2)
A few (2 or 3)
Several (more than 3)
A dozen (12)
A half dozen (6)
Bạn hãy sẵn sàng làm một số phép toán maths nhé? Và sau đó là chơi trò chơi trivia game |
| |
|
| |
|
|
|
|
|