| 1 |
after-sales service |
n. dịch vụ sau bán hàng |
| 2 |
buyer |
n. 1 người mua |
| 3 |
client |
n. khách hàng: luật, kiến trúc hoặc một chuyên ngánh khác |
| 4 |
close |
v. thanh toán giao dịch |
| 5 |
cold call |
v. giao dịch điện thoại - also n. |
| 6 |
customer |
n. khách hàng |
| 7 |
deal |
n. cuộc giao dịch, vụ làm ăn- also v. dealer n. |
| 8 |
discount |
n. giảm giá[thường dưới dạng (%)] |
| 9 |
follow up |
v. tiếp tục, duy trì [eg: after a lead] |
| 10 |
guarantee |
n. bảo hành - also v. |
| 11 |
in bulk |
in hàng loạt, khối lượng lớn, thường được mua ở mức giá thấp hơn |
| 12 |
lead |
n. khách hàng tương lai |
| 13 |
objection |
n. phản đối - to object v. see overcome |
| 14 |
overcome |
v. [-came, -come] to overcome an obj-ection khắc phục, bác bỏ sự phản đối |
| 15 |
product |
n. sản phẩmto produce v. see service |
| 16 |
prospect |
n. khách hàng triển vọng |
| 17 |
representative |
n. sales representative đại diện bán hàng, nhân viên kinh doanh |
| 18 |
retail |
v. bán lẻ - also n. see wholesale |
| 19 |
service |
n. dịch vụ- to serve v. see product |
| 20 |
wholesale |
v. bán buôn - also n. see retail |